Bài báo giá này cung cấp một cái nhìn toàn diện về chi phí xây dựng trọn gói cho nhà phố, bao gồm các mục như chi phí thiết kế kiến trúc và nội thất, chi phí xây dựng thô và nhân công hoàn thiện, cũng như báo giá xây dựng trọn gói. Ngoài ra, bài viết còn cung cấp cách tính tổngchi phí cho một căn nhà 1 trệt 2 lầu kích thước 4×15 dựa trên diện tích, một yếu tố quan trọng mà bạn cần xem xét. Ngoài ra, bài viết còn tổng hợp mẫu thiết kế và gợi ý cho bạn đơn vị xây dựng uy tín mà nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn.
Chi phí xây nhà 1 trệt 2 lầu 4×15
1. Chi phí xây nhà 4×15 – 1 trệt 2 lầu trọn gói mới nhất
Việc xây dựng một ngôi nhà có kích thước 4×15 mét là một dự án lớn và phức tạp. Việc ước tính tổng chi phí một cách chung chung có thể gây khó khăn trong việc hiểu rõ và lập kế hoạch.
Tuy nhiên, với sự hỗ trợ của MHOME, bạn sẽ được hướng dẫn và giải thích chi tiết về từng giai đoạn trong quá trình xây dựng, bao gồm cả chi phí tương ứng. Chúng tôi sẽ cung cấp thông tin rõ ràng về các khoản chi phí cần thiết từ việc chuẩn bị đất đến các vật liệu xây dựng, lao động và các dịch vụ khác.
1.1 Chi phí thiết kế nhà 1 trệt 2 lầu 4×15 trọn gói
Dưới đây là bảng báo giá đầy đủ về gói kiến trúc và nội thất mà bạn có thể tham khảo. Tuy nhiên, nếu bạn chọn lựa gói thi công xây dựng trọn gói, bạn không cần lo lắng về chi phí thiết kế vì đơn giá này sẽ được tính vào ưu đãi xây dựng trong năm nay của MHOME.
Tùy thuộc vào diện tích và loại thiết kế mà báo giá sẽ giao động từ 130.000 đến 374.000 VNĐ/m2. Đơn giá này bao gồm những phụ lục đi kèm được liệt kê ở phần hồ sơ thiết kế.
| Diện tích thiết kế |
Thiết kế kiến trúc (Thông dụng) |
Thiết kế nội thất (Thông dụng) |
Thiết kế trọn gói (Đã bao gồm bản vẽ kết cấu) |
Thiết kế trọn gói nâng cao (Dựng Video 3D mô phỏng) |
||
| 200 – 400 m2 | 160.000/m2 | 180.000/m2 | 340.000/m2 | 374.000/m2 | ||
| 400 – 600 m2 | 140.000/m2 | 170.000/m2 | 310.000/m2 | 341.000/m2 | ||
| > 600 m2 | 130.000/m2 | 160.000/m2 | 290.000/m2 | 319.000/m2 | ||
| ĐƠN GIÁ ĐƯỢC GIẢM THÊM 50% THEO CHÍNH SÁCH KHUYẾN MÃI HIỆN HÀNH | ||||||
| Ưu đãi năm 2024 |
Khi thi công trọn gói được tặng thêm:
|
|||||
Xây nhà 4×15 tặng quàn thiết bị thông minh lên đến 200tr
1.2 Báo giá xây thô và nhân công hoàn thiện xây nhà 3 tầng 4×15
1.2.1 Hạng mục xây thô và nhân công hoàn thiện bao gồm:
-
Xây dựng thô:
Đào móng: Khai khẩn và đào đất để chuẩn bị móng.
Làm móng: Xây dựng các móng cho nhà 4×15 bằng cách đổ bê tông hoặc sử dụng các hệ thống móng khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của công trình.
Xây dựng kết cấu: Bao gồm việc xây dựng các tường, sàn, mái và hệ thống khung cấu trúc của căn nhà.
Lắp đặt hệ thống cơ bản: Các công việc như lắp đặt ống nước, ống thoát nước, và hệ thống điện cơ bản.
-
Hoàn thiện:
Lắp đặt cửa và cửa sổ: Lắp đặt cửa ra vào và các cửa sổ.
Làm hoàn thiện nội thất: Bao gồm việc lát sàn, xây dựng bếp, lắp đặt gương, tủ và các trang thiết bị nội thất khác.
Hoàn thiện ngoại thất: Công việc như làm trang trí ngoại thất, xây dựng hành lang hoặc hành lang, lắp đặt các hệ thống an ninh và chiếu sáng ngoại thất.
Sơn phủ và hoàn thiện bề mặt: Sơn và hoàn thiện các bề mặt nội thất và ngoại thất.
1.2.2 Bảng giá xây thô và nhân công hoàn thiện nhà phố:
Bảng giá xây thô và nhân công hoàn thiện nhà phố 4×15 mới nhất có đơn giá từ 3.650.000 đồng/m2 đến 4.350.000 đồng/m2.
| DIỆN TÍCH | GÓI TIÊU CHUẨN | GÓI NÂNG CAO | GÓI CAO CẤP |
|
Từ 300m2 |
3.650.000 đ/m2 |
4.050.000 đ/m2 |
4.350.000 đ/m2 |
| Dưới 300m2 | Khảo sát báo giá theo thực tế | ||
| Ưu đãi năm 2024 |
+ Hỗ trợ bản vẽ xin GPXD + Miễn phí tư vấn thiết kế + Quà tặng Thiết bị thông minh lên đến 200TR |
||
- Đơn giá được áp dụng theo hình thức khoán gọn m2
- Đơn giá áp dụng cho các công trình nhà phố, biệt thự phố tiêu chuẩn có tổng diện tích xây dựng >= 300m2
- Đơn giá áp dụng đối với công trình tại khu vực TP.HCM
- Đơn giá áp dụng cho công trình diện tích hình dạng khu đất đơn giản, diện tích mỗi sàn tiêu chuẩn từ 60-80m2 (tương ứng 2 phòng ngủ, 1 WC)
- Đối với công trình 2 mặt tiền, nhà ở kết hợp cho thuê, hoặc công trình có yêu cầu cấu trúc đặc biệt, MHOME sẽ khảo sát trước khi báo giá
1.3 Báo giá xây nhà 4×15 trọn gói chìa khóa trao tay
Hiểu rõ xây dựng trọn gói là toàn bộ quy trình từ lên thiết kế cho đến mua vật liệu đến thi công hoàn thiện nội thất bàn giao hoàn chỉnh mà khách hàng ưu tiên lựa chọn.
Như vậy giá xây trọn gói nhà phố 1 trệt 2 lầu 4×15 tùy theo lựa chọn loại vật liệu và diện tích thi công mà giá sẽ giao động từ 5.950.000đ/m2 đến 6.650.000 đ/m2.
| DIỆN TÍCH | GÓI TIÊU CHUẨN | GÓI NÂNG CAO | GÓI CAO CẤP |
| ≥ 300m2 | 5.950.000đ/m2 | 6.350.000đ/m2 | 6.650.000đ/m2 |
| Dưới 300m2 | Khảo sát báo giá theo thực tế | ||
| Ghi chú | Bảng giá xây nhà trọn gói chìa khóa trao tay | ||
| Ưu đãi năm 2024 |
Khi thi công trọn gói được tặng thêm:
|
||
2. Ước tính chi phí xây nhà 4×15 1 trệt 2 lầu
Tính chi phí xây dựng nhà 1 trệt 2 lầu 4×15 dựa theo diện tích xây dựng được MHOME cho mẫu ví dụ bên dưới đây. Khách hàng có thể tự lên kế hoạch chi phí dựa trên cách tính này.
2.1 Cách tính diện tích xây dựng nhà 3 tầng 4×15
Diện tích nhà phố 4×15 1 trệt 2 lầu:
Phần móng: Với nhà 3 tầng, thường sẽ sử dụng móng băng
Quy mô: 1 trệt 2 lầu 1 + Tum
| STT | Hạng mục | Hệ số (Cố định) |
Diện tích xây dựng (m2) |
|
| 1 | Phần móng | Móng băng | 50% | 30.00 |
| 2 | Phần diện tích sàn xây dựng | Tầng trệt | 100% | 60.00 |
| Tầng 1 | 100% | 60.00 | ||
| Tầng 2 | 100% | 60.00 | ||
| 3 | Phần mái | Sân thượng – Tum | 50% / phần mái | 30.00 |
| Tổng diện tích xây dựng: | 240.00 | |||
Như vậy với nhà 4×15 quy mô 1 trệt 2 lầu sẽ giao động là 240m2. Cách tính này chỉ mang tính chất tham khảo, còn tùy thuộc vào phong cách thiết kế mà diện tích thi công sẽ thay đổi.
2.2 Ước tính tổng chi phí xây dựng
Chi phí xây nhà 3 tầng 4×15 cho 2 trường hợp cụ thể như sau:
| STT | Chọn gói xây dựng | Tổng diện tích xây dựng (m2) | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 |
TH1: Chủ nhà lựa chọn “Gói thi công xây thô & nhân công hoàn thiện“ (Vật tư phần hoàn thiện chủ nhà cung cấp) |
240.00 | 3.650.000 | 876.000.000 |
| 2 |
TH2: Chủ nhà chọn “Xây dựng trọn gói – Chìa khóa trao tay“ (MHOME thực hiện trọn gói 100%) |
240.00 |
5.950.000 |
1.428.000000 |
|
MHOME MIỄN PHÍ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI NHÀ (Trong trường hợp khách hàng thi công trọn gói tại MHOME sẽ được nhận ưu đãi miễn phí thiết kế) |
||||
|
Trên đây là cách tính toán chi phí xây dựng nhà phố 1 trệt 2 lầu 4×15 dựa trên diện tích xây dựng, mà khách hàng có thể tham khảo để ước lượng chi phí cho việc thi công nhà của mình. Chi phí xây dựng có thể thay đổi tùy thời gian và phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vật liệu xây dựng, phong cách thiết kế đặc biệt, cũng như các chi phí phát sinh khác có thể ảnh hưởng đến quá trình xây dựng. Anh/chị liên hệ với MHOME Design & Build để được tư vấn cụ thể tại thời điểm thực hiện |
||||
Như vậy chỉ từ 800tr bạn đã có thể xây được nhà 1 trệt 2 lầu diện tích 4×15 cho gia đình của bạn.
3. Danh mục vật tư xây nhà 1 trệt 2 lầu 4×15
Giá của nguyên vật liệu xây dựng trên thị trường tại thời điểm bạn xây nhà sẽ ảnh hưởng đến chi phí xây dựng căn nhà kích thước 4×15 của bạn. Trong thời gian gần đây, giá của nguyên vật liệu xây dựng đã có xu hướng tăng liên tục.
Do đó, nếu bạn đang có ý định xây nhà, nên quyết định sớm để nhanh chóng sở hữu ngôi nhà mới và tránh tình trạng giá nguyên vật liệu tăng cao. Bạn cần chú ý để nắm bắt thời cơ và lựa chọn những nguyên vật liệu xây dựng phù hợp. Hãy tập trung vào việc chọn những nguyên vật liệu có thương hiệu để đảm bảo an toàn, chất lượng và tuổi thọ cho công trình của bạn.
Bảng danh mục vật tư xây thô được tổng hợp và phân loại gói:
| Vật tư thô | Gói Tiêu chuẩn | Gói Nâng cao | Gói Cao cấp |
|---|---|---|---|
| Thép |
Việt Nhật CB3 hoặc Pomina SD295 |
Việt Nhật CB4 hoặc Pomina SD390 |
Việt Nhật CB4 hoặc Pomina SD390 hoặc Hòa Phát |
| Xi măng |
Insee – Hà tiên |
Insee – Hà tiên |
Insee Đa dụng (Insee cho công tác bê tông, vữa khô trộn sẵn cho công tác xây tô) |
| Gạch |
Tuynel Bình Dương (Tám Quỳnh, Thành Tâm, Quốc Toàn) |
Tuynel Bình Dương (Tám Quỳnh, Thành Tâm, Quốc Toàn) |
Tuynel đồng nai Phan Thanh Giản Gạch không nung Gạch Block |
| Đá |
Đồng nai |
Đồng nai |
Đá xanh Hóa An Đồng Nai |
| Cát |
Cát vàng hạt mịn |
Cát vàng đờ mi |
Cát vàng đờ mi |
| Bê tông |
Bê tông thương phẩm đá xám |
Bê tông thương phẩm đá xám (sử dụng phụ gia chống thấm B6) |
Bê tông thương phẩm Lê Phan (sử dụng phụ gia chống thấm B6) |
| Ống nước cấp và thoát |
PVC Bình minh |
ống cấp Bình Minh ống thoát: uPVC Bình minh |
ống cấp Vesbo ống thoát: uPVC Bình minh |
| Dây điện |
Cadivi |
Cadivi |
Cadivi |
| Cáp truyền hình, điện thoại |
MPE |
SINO |
SINO |
| Cáp internet |
AMP Cat5e |
AMP Cat6A |
AMP Cat6A |
| Ống cứng luồn dây điện |
VEGA |
VEGA |
VEGA |
| Ống ruột gà luồn dây điện |
SINO – MPE |
SINO – MPE |
SINO – MPE |
| Hóa chất chống thấm |
KOVO – CT11A SIKA LATEX |
KOVO – CT11A SIKA LATEX |
SIKATOP SEAL 107 MASTERSEAL 540 |
| Ngói, Tole |
Ngói Đồng Tâm, Tole Hoa Sen, Đông Á |
Ngói Đồng Tâm, Tole Hoa Sen, Đông Á |
Ngói Đồng Tâm, Tole Hoa Sen, Đông Á |
| Phụ kiện |
Cục kê bê tông đúc sẵn sử dụng cho dầm, sàn, cầu thang |
Ván Coffa Tôn Phủ bạt hoặc Ván phủ phim cao cấp |
Ván Coffa phủ phim cao cấp |
| ống cấp nước nóng |
Bình minh |
Bình minh |
Vesbo |
| Vật tư hệ thống cọc đồng tiếp địa, dây TE |
Có |
||
4. Các công trình MHOME đã thực hiện
-
Công trình xây dựng nhà phố Quận 8:












































